Nhiều người nhầm rằng cứ biết mình tuổi con gì (12 con giáp) là biết ngay mình mệnh gì trong ngũ hành. Thực ra, tuổi (con giáp) và mệnh (ngũ hành) là hai khái niệm khác nhau, được xác định theo hai cách khác nhau. Bài viết này giải thích sự khác biệt đó và cung cấp bảng tra cứu mệnh theo năm sinh để bạn tự kiểm tra trước khi đọc các bài gợi ý hình xăm theo mệnh.
Tuổi, hay con giáp, được xác định bằng Địa Chi của năm sinh — một trong 12 chi: Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, mỗi chi ứng với một con vật. Đây là cách gọi năm quen thuộc nhất, dễ nhớ nhất, nhưng chỉ là một nửa thông tin — Địa Chi không tự nó quyết định mệnh ngũ hành.
Mệnh ngũ hành được xác định qua sự kết hợp đầy đủ của Thiên Can và Địa Chi năm sinh (gọi chung là Can Chi), tra theo một bảng cố định gọi là Nạp âm. Hệ thống Can Chi có chu kỳ 60 năm (gọi là Lục thập hoa giáp — 10 Can × 12 Chi, lặp lại sau mỗi 60 năm), và mỗi cặp Can Chi trong chu kỳ này ứng với một tên Nạp âm cố định, từ đó suy ra một trong năm mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.
Vì vậy, hai người cùng tuổi con giáp (ví dụ cùng tuổi Tý) nhưng khác năm sinh (ví dụ 1960 và 1972) có thể mang hai mệnh khác nhau, vì Thiên Can đi kèm khác nhau (Canh Tý khác Nhâm Tý).
| Năm sinh | Can Chi | Tên Nạp âm | Mệnh |
|---|---|---|---|
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy (nước khe suối) | Thủy |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ (đất trên tường) | Thổ |
Cả hai đều là "tuổi Tý" (con chuột), nhưng một người mệnh Thủy, một người mệnh Thổ — vì Thiên Can khác nhau. Đây là lý do vì sao không nên chỉ dựa vào con giáp để suy ra mệnh.
Tra năm sinh dương lịch của bạn trong bảng dưới đây để biết Can Chi, tên Nạp âm và mệnh ngũ hành tương ứng. Nhấn vào mệnh của bạn để xem gợi ý hình xăm chi tiết theo giới tính.
| Năm sinh | Can Chi | Tên Nạp âm | Mệnh |
|---|---|---|---|
| 1930 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1931 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1932 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1933 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1934 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1935 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1936 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1937 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1938 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1939 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1940 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1942 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1943 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1944 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1945 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1947 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1948 | Mậu Tý | Thích Lịch Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1949 | Kỷ Sửu | Thích Lịch Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Nam / Nữ Kim |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Nam / Nữ Kim |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Nam / Nữ Kim |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 2008 | Mậu Tý | Thích Lịch Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 2009 | Kỷ Sửu | Thích Lịch Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 2014 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Nam / Nữ Kim |
| 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Nam / Nữ Kim |
| 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Nam / Nữ Mộc |
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Nam / Nữ Kim |
| 2023 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Nam / Nữ Kim |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Nam / Nữ Hỏa |
| 2026 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 2027 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Nam / Nữ Thủy |
| 2028 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 2029 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Nam / Nữ Thổ |
| 2030 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Nam / Nữ Kim |
Không. Tuổi con giáp chỉ dựa vào Địa Chi (12 con vật), còn mệnh ngũ hành cần cả Thiên Can lẫn Địa Chi, tra theo bảng Nạp âm. Hai người cùng tuổi con giáp có thể khác mệnh nếu khác năm sinh.
Tra năm sinh dương lịch của bạn trong bảng ở bài này để biết Can Chi và mệnh tương ứng. Nếu sinh gần thời điểm Tết Nguyên Đán, nên kiểm tra thêm ngày âm lịch cụ thể để chắc chắn thuộc năm nào.
Nạp âm là tên gọi ứng với mỗi cặp Can Chi trong chu kỳ 60 năm (Lục thập hoa giáp), từ đó suy ra mệnh ngũ hành. Ví dụ Bính Tý có Nạp âm là Giản Hạ Thủy, ứng với mệnh Thủy.
Mệnh ngũ hành (theo Nạp âm) dùng để xem tính cách, chọn màu sắc, biểu tượng. Cung mệnh (theo Bát Trạch) là hệ thống khác, thường dùng để xem hướng nhà, hướng bàn làm việc. Hai hệ thống tính khác nhau và không thể dùng thay cho nhau.
Sau khi tra đúng mệnh của mình, bạn có thể xem gợi ý biểu tượng, màu sắc và phong cách hình xăm theo từng mệnh tại DanangInk Tattoo & Piercing.
Đặt Lịch Tư Vấn Thiết KếMệnh Kim thường được liên hệ với sự sắc bén, quyết đoán và bản lĩnh. Với nam giới mang mệnh Kim, nhiều người muốn hình xăm của…
Đọc bàiMệnh Kim thường được liên hệ với sự sắc bén, quyết đoán, kỷ luật và có tính bảo hộ. Với nữ giới mang mệnh Kim, nhiều người…
Đọc bàiMệnh Mộc thường được liên hệ với sự sinh trưởng, kiên cường, phóng khoáng và giàu sức sáng tạo. Với nam giới mang mệnh Mộc,…
Đọc bài